Từ điển Anh Việt
"betterment"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
betterment
betterment /'betəmənt/
danh từ
sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện
giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương
sự cải tiến
Lĩnh vực:
xây dựng
sự cải tạo (đất)
sự hiện đại hóa
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
sự hoàn chỉnh
betterment of land
sự cải tạo đất
betterment of lands
sự cải tạo đất
sự cải thiện
tăng giá trị tự nhiên
betterment levy
: thuế gia tăng giá trị tự nhiên
việc cải thiện
betterment tax
thuế tăng trị
fund for betterment and expansion
quỹ cải tiến và phát triển thiết bị
Xem thêm:
improvement
,
advance
,
amelioration
,
melioration
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
betterment
Từ điển WordNet
n.
a change for the better; progress in development;
improvement
,
advance
an improvement that adds to the value of a property or facility
the act of relieving ills and changing for the better;
amelioration
,
melioration