
| Giải thích EN: An angle between two surfaces that is not a right angle. |
| Giải thích VN: Là góc tạo thành giữa hai bề mặt không phải là góc vuông. |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['bevəl]
o góc xiên, cạnh xiên
o thước đặt góc (của thợ mộc, thợ nề)
o mặt nghiêng; cạnh xiên; mép vát
§ bevel cut : thiết đồ xiên
§ bevel-gear : (kỹ thuật) sự truyền động bánh răng nón
§ bevel gears : (kỹ thuật) bánh răng côn
§ bevel pinon : (kỹ thuật) bánh răng hình nón
§ bevel square : êke xếp
o làm cho xiên góc
o cắt vát, mài cạnh
Xem thêm: cant, chamfer, bevel square, chamfer
n.
v.
bevel the surface