birth rate

Birth rate
  • (Econ) Tỷ suất sinh
      + Được định nghĩa là số người sinh sống sót trung bình trên 1000 dân mỗi năm.

Lĩnh vực: xây dựng
 tỷ lệ sinh đẻ
Lĩnh vực: y học
 tỷ lệ sinh sản, tỷ suất sinh

 tỷ lệ sinh đẻ

birth rate (birthrate)
 sinh suất
birth rate (birthrate)
 số sinh sản
birth rate (birthrate)
 tỉ lệ sinh đẻ

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

BIRTH RATE

Tỷ lệ sinh

Số người được sinh ra tính theo tỷ lệ phần trăm trên tổng dân số trong một thời kỳ nhất định.

Xem thêm: birthrate, fertility, fertility rate, natality



birth rate

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: birthrate fertility fertility rate natality