
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích EN: The moving part of a knife-switch that makes contact with the fixed jaws and conveys the current. |
| Giải thích VN: Phần chuyển động của một cầu dao có các kẹp cố định và vận chuyển dòng điện. |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[bleid]
o lưỡi
Mép cắt của một dụng cụ khoan.
o lá, tấm, phiến; lưỡi máy
§ adjustable blade : cánh điều khiển được, lưỡi điều khiển được
§ dozer blade : lưỡi máy ủi
§ inserted blade : lưỡi máy được ghép nối
§ throttle blade : tai hồng, đai ốc tai hồng
Xem thêm: leaf blade, sword, brand, steel, vane
blade noun
ADJ. sharp | blunt | pointed, serrated | knife, razor, saw, sword | rotary
VERB + BLADE sharpen
n.
gay young blades bragged of their amorous adventures
a blade of lint on his suit