blowout
| sự bật hơi |
| Giải thích EN: A rupture of a container that suddenly expels or exhausts the air, gas, or liquid contained within.. |
| Giải thích VN: Sự rách, vỡ của thùng chứa làm cho không khí, hơi hoặc chất lỏng chứa bên trong đột ngột thoát ra. |
| sự phun trào (dầu) |
| sự nổ cầu chì |
| | van xả |
|
| | cồn gió thổi |
|
| | cầu chì nổ |
|
| | nam châm dập hồ quang |
|
| | nam châm thổi từ |
|
| | thiết bị chống phun dầu |
|
| | blowout through door or window opening |
| sự phụt hơi qua cửa mở |
|
| | bộ thổi từ |
|
| | nam châm triệt |
|
| | sự dập hồ quang điện |
|
| | thiết bị triệt từ |
|
| | magnetic blowout circuit breaker |
| thiết bị ngắt mạch triệt từ |
|
| bán nhanh hết |
Xem thêm: runaway, romp, laugher, shoo-in, walkaway, gala, gala affair, jamboree