Từ điển Anh Việt
"bookie"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
bookie
bookie /'buki/ (book-maker) /'bu:t,meikə/
maker)
/'bu:t,meikə/
danh từ
người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
Xem thêm:
bookmaker
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
bookie
Từ điển WordNet
n.
a gambler who accepts and pays off bets (especially on horse races);
bookmaker