booster amplifier

Lĩnh vực: điện
 bộ khuếch đại tăng cường
Giải thích VN: Bộ khuếch đại đặt giữa bộ hòa âm và bộ kiểm soát âm lượng chính của phòng thu thanh bù cho tín hiệu bị giảm.
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 bộ khuếch đại trung gian

Xem thêm: booster, booster station, relay link, relay station, relay transmitter



booster amplifier

Từ điển WordNet