bosh

bosh /bɔʃ/
  • danh từ
    • (kỹ thuật) bụng lò cao
    • danh từ
      • (từ lóng) lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa
        • to talk bosh: nói bậy bạ
    • thán từ
      • bậy!, nói bậy!, nói láo nào!
      • ngoại động từ
        • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) trêu ghẹo

       hông lò (lò cao)
      Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
       bao nước làm lạnh dụng cụ (cắt, khoan)
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       hông lò

      water bosh
       bể con chứa nước (làm nguội hàn)

      o   bao nước làm lạnh dụng cụ khoan


      Xem thêm: baloney, boloney, bilgewater, drool, humbug, taradiddle, tarradiddle, tommyrot, tosh, twaddle



      bosh

      Từ điển WordNet


      English Slang Dictionary

      1. nonsense, rubbish
      2. to have sexual intercourse with a female:"My mate Ross boshed her twice last night"