brassy

brassy /'brɑ:si/
  • tính từ
    • giống đồng thau; làm bằng đồng thau
    • lanh lảnh (giọng nói)
    • (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược
    • danh từ+ (brassie)/'brɑ:si/
      • (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)

     đồng
     đồng thau
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     chứa kết hạch pirit

     vị kim loại trong nước chè

    o   chứa kết hạch pirit


    Xem thêm: brasslike, cheap, flash, flashy, garish, gaudy, gimcrack, loud, meretricious, tacky, tatty, tawdry, trashy, audacious, barefaced, bodacious, bald-faced, brazen, brazen-faced, insolent



    brassy

    Từ điển WordNet


    English Slang Dictionary

    very cold; from the unusual phrase, "cold enough to freeze the balls off a brass monkey"