['braidl]
o dây nối
o dây thừng hoặc dây cáp dùng để treo cần bơm và thanh đỡ
o đoạn cuối của dây cáp điạ chấn nối vào thiết bị địa chấn
Xem thêm: check, curb
n.
his common sense is a bridle to his quick temper
v.
bridle horses