Từ điển Anh Việt
"bruit"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
bruit
bruit /bru:t/
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, tiếng đồn, dư luận
ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn đi, đồn lại
it is bruited about (abroad) that
: người ta đồn rằng
làm nổi tiếng
Lĩnh vực:
y học
tiếng động
aneurysmal bruit
tiếng phình phịch
Xem thêm:
rumor
,
rumour
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
bruit
Từ điển WordNet
v.
tell or spread rumors;
rumor
,
rumour
It was rumored that the next president would be a woman