
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
o bọt, bong bóng
o soi, sục khí
§ air bubble : bọt không khí
§ bubble bucket : thùng sục khí
Thùng dùng để tiếp nhận chất lỏng từ thử nghiệm cần khoan.
§ bubble cap : mũ sục khí
Loại mũ chụp lõm về phía dưới có lỗ hở ở trên đĩa chóp sục khí nằm ngang. Đĩa đó chứa một chất lỏng làm lạnh. Khi dâng qua lỗ, buộc phải sục qua chất lỏng.
§ bubble effect : hiệu ứng bọt
Hiệu ứng tạo sóng thứ sinh xảy ra khi dùng nguồn địa chấn chìm trong nước.
§ bubble flow : dòng bọt
Luồng bọt khí phân tán trong một chất lỏng.
§ bubble hole : giếng bốc bọt khí
Giếng xuất hiện khí trong quá trình thử nghiệm qua cần khoan.
§ bubble pulses : xung sủi bọt
Xung sinh ra bởi dao động bọt khí có áp suất cao. Các xung sủi bọt do nguồn nổ địa chấn đặt dưới nước gây nên.
§ bubble tower :tháp sục khí
Thùng chứa thẳng đứng dùng đĩa chóp sục khí để cho khí đi qua một chất lỏng.
§ bubble-cap tray : đĩa chóp sục khí
Đĩa kim loại đặt ngang có chóp sục khí úp lên trên lỗ hở ở trên đĩa chứa một chất lỏng làm lạnh. Khi bốc lên buộc phải sục qua chất lỏng làm lạnh đó.
§ bubble-tight : đun sôi bít kín
Bubble: A system under which existing emissions sources can propose alternate means to comply with a set of emissions limitations; under the bubble concept, sources can control more than required at one emission point where control costs are relatively low in return for a comparable relaxation of controls at a second emission point where costs are higher.
Sự sủi tăm: Một hệ thống trong đó các nguồn phóng thải hiện hữu có thể đưa ra các phương án thay thế để tuân thủ giới hạn khí thải; theo khái niệm sủi tăm, các nguồn có thể kiểm soát hơn mức yêu cầu ở một điểm thoát khí, với chi phí kiểm soát khá thấp bù lại sự giảm bớt kiểm soát ở điểm thoát khí thứ hai, nơi có chi phí cao hơn.
Xem thêm: house of cards, ripple, babble, guggle, burble, gurgle, burp, belch, eruct
bubble noun
ADJ. air, soap
VERB + BUBBLE blow children blowing bubbles | burst They jumped about, bursting the bubbles.
BUBBLE + VERB form Soap bubbles formed on the surface. | burst
n.
his proposal was nothing but a house of cards
a real estate bubble
he didn't want to burst the newcomer's bubble