built-in

built-in /'bilt'in/
  • tính từ
    • gắn liền (vào máy chính, vào tường...)

 bên trong
 chèn
 có sẵn
  • built-in assistance: phần hỗ có sẵn
  • built-in color set: tập hợp màu có sẵn
  • built-in device: thiết bị có sẵn
  • built-in function: hàm có sẵn
  • built-in group: nhóm có sẵn
  • built-in help: trợ giúp có sẵn
  • built-in jack: kích có sẵn
  • built-in styles: kiểu có sẵn
  •  đưa vào
     được cài đặt sẵn
     được định nghĩa trước
     được gắn vào
     gắn liền
  • built-in adapter: bộ điều hợp gắn liền
  • built-in parking brake: phanh tay gắn liền
  •  hợp nhất
     lắp (bên) trong
     lắp vào
     lắp vào trong
     tích hợp
  • built-in modem: môđem tích hợp
  • Lĩnh vực: xây dựng
     bao lấy
     gắn liền (vào tường)
     xây thêm vào
     xây vào
    Lĩnh vực: toán & tin
     cài đặt sẵn
  • built-in device: thiết bị cài đặt sẵn
  •  đã lắp vào
     định nghĩa trước
     đưa cài sẵn
     dựng sẵn
     được lập sẵn
  • built-in function reference: tham chiếu hàm được lập sẵn
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     được ghép liền
     được lắp cùng

    ABIST (autonomous built-in self-test)
     chương trình tự kiểm tra cài sẵn
    autonomous built-in self-test (ABIST)
     chương trình tự kiểm tra cài sẵn
    built-in adapter
     bộ điều hợp tạo sẵn
    built-in antenna
     ăng ten lắp sẵn
    built-in antenna
     dây trời lắp sẵn
    built-in basin
     bể xây cố định
    built-in basin
     chậu rửa liền tường
    built-in bath
     bồn tắm (xây) áp tường
    built-in bath
     bồn tắm liền tường
    built-in bath
     bồn tắm xây cố định
    built-in beam
     dầm ngàm (2 đầu)
    built-in beam
     dầm ngàm 2 đầu
    built-in beam
     dầm ngâm hai đầu
    built-in beam
     rầm ngàm hai đầu
    built-in branching
     ống phân phối kín
    built-in calculator
     máy tính lập trình sẵn
    built-in charger
     bộ nạp cài sẵn
    built-in check
     kiểm tra cài sẵn
    built-in check
     kiểm tra lập sẵn
    built-in closet
     phòng kín
    built-in cold room
     buồng lạnh [tủ lạnh] gắn sẵn
    built-in cold room
     buồng lạnh gắn sẵn
    built-in cold room
     tủ lạnh gắn sẵn

    Xem thêm: constitutional, inbuilt, inherent, integral



    built-in

    Từ điển WordNet

      adj.

    • existing as an essential constituent or characteristic; constitutional, inbuilt, inherent, integral

      the Ptolemaic system with its built-in concept of periodicity

      a constitutional inability to tell the truth