['bɔiənsi]
o sự nổi; sức nổi
o khả năng của một chất có thể nổi lên trên một chất lỏng
o áp suất hướng về phía trên đối với một vật chìm một phần hoặc toàn phần trong một chất lỏng
o khả năng của một chất lỏng có thể đỡ một vật
§ buoyancy chamber : phòng nổi
Vật chứa nước dằn đặt trong thùng để một thiết bị khoan nửa chìm có thể chìm trong nước.
§ buoyancy weight : trọng lượng nổi
Trọng lượng hữu hiệu của một vật chìm trong một chất lỏng. Trọng lượng nổi bằng trọng lượng của vật thể trong không khí trừ trọng lượng của chất lỏng mà vật đó chiếm chỗ.