bushel

bushel /buʃl/
  • danh từ
    • giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...)
    • not to hide one's light (candle) under a bushed
      • không giấu nghề, không giấu tài
    • to measusre another's corn by one's own bushel
      • (tục ngữ) suy bụng ta ra bụng người
  • ngoại động từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sửa quần áo (đàn ông)

o   cái đấu đo thể tích

§   Impreal bushel : đấu Anh (bằng 36,367lít)

§   US bushel : đấu Mỹ (bằng 35,238 lít)


Xem thêm: repair, mend, fix, doctor, furbish up, restore, touch on



bushel

Từ điển WordNet

    n.

  • a United States dry measure equal to 4 pecks or 2152.42 cubic inches
  • a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 pecks