cabriolet

cabriolet /,kæbriou'lei/
  • danh từ
    • xe độc mã
    • xe ô tô cụp mui, xe mui trần

Lĩnh vực: ô tô
 bỏ mui được
 con mui trần
 mui rời
 xe cụp mui
Giải thích VN: Là loại xe ôtô hai chỗ ngồi có thẻ bỏ mui được.
 xe mui trần

Xem thêm: cab



cabriolet

Từ điển WordNet

    n.

  • small two-wheeled horse-drawn carriage; with two seats and a folding hood; cab