Từ điển Anh Việt
"cacophony"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
cacophony
cacophony /kæ'kɔfəni/
danh từ
tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau)
(ngôn ngữ học) âm hưởng xấu
(âm nhạc) âm tạp
(nghĩa bóng) sự không hoà hợp, sự không ăn khớp
Xem thêm:
blare
,
blaring
,
clamor
,
din
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
cacophony
Từ điển WordNet
n.
a loud harsh or strident noise;
blare
,
blaring
,
clamor
,
din
loud confusing disagreeable sounds
English Synonym and Antonym Dictionary
cacophonies
ant.:
euphony