cake

cake /keik/
  • danh từ
    • bánh ngọt
    • thức ăn đóng thành bánh
      • fish cake: cá đóng bánh
    • miếng bánh
      • cake of soap: một bánh xà phòng
      • cake of tobacco: một bánh thuốc lá
    • cakes and ale
      • vui liên hoan, cuộc truy hoan
    • to go (sell) like hot cakes
      • bán chạy như tôm tươi
    • to have one's cake baked
      • sống sung túc, sống phong lưu
    • piece of cake
      • (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm
    • việc thú vị
    • to take the cake
      • chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người
    • you cannot eat your cake and have it
      • được cái nọ mất cái kia
  • động từ
    • đóng thành bánh, đóng bánh
      • that sort of coals cakes: loại than ấy dễ đóng bánh
      • trousers caked with mud: quần đóng kết những bùn

 bã
  • cake test: thử bã dầu
  • filter cake: bã lọc ép
  • oil cake: khô dầu, bã dầu ép
  • press cake: bã ép
  •  bánh
  • cake cutter: máy cắt bánh
  • cake ice: đá hình bánh
  • cake of carbide: bánh cacbua
  • cake soap: xà phòng bánh
  • filfer cake: bánh lọc
  • filter cake: bánh lọc
  • linseed cake: bánh khô hạt lanh
  • mock cake: bánh sợi giả
  • niter cake: bánh xanpet
  • oil cake: bánh (cặn) dầu
  • salt cake: bánh muối
  • wax cake: bánh parafin
  • wax cake: bánh sáp
  •  bùn
  • cake thickness: chiều dày vỏ bùn
  • mud cake: vỏ bùn (khoan)
  • sludge cake: mảng bùn
  •  cặn
     cục
  • cake ice: nước đá cục
  • cake of alum: phèn cục
  •  đóng bánh
     đóng bánh thiêu kết
     khối
  • cake of carbide: khối cacbua
  • cake of fusion: khối chảy
  •  khối nhỏ
     luyện cục
     miếng
     tảng
  • asphalt cake: tảng atphan
  • asphalt cake: tảng bitum (dầu mỏ)
  • salt cake: tảng muối
  •  vón cục
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     chất lắng (do lọc)
     nung kết
    Lĩnh vực: xây dựng
     đất) Miếng
     tấm (đệm)
    Lĩnh vực: thực phẩm
     đồng bánh
     nướng bánh
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     thỏi
  • black ash cake: thỏi sôđa thô
  •  vật liệu thiêu kết

    emery cake
     thanh mài
    yellow cake colloq
     hỗn hợp uranioxit thiêu kết

     bánh gatô
  • cake liner: lớp giấy lót bánh gatô
  • coffee cake: bánh gatô cà phê
  • walnut cake: bánh gatô hạt dẻ
  • yellow cake: bánh gatô trứng
  •  bánh ngọt
  • almond cake: bánh ngọt hạnh nhân
  • cheese cake: bánh ngọt có nhân quả
  • chocolate cake: bánh ngọt socola
  • cream cake: bánh ngọt có kem
  • double cake: bánh ngọt (kiểu xếp lớn)
  • fruit cake: bánh ngọt nhân quả
  • ground-nut cake: bánh ngọt nhân lạc
  • hearth cake: bánh ngọt đáy lò
  • honey cake: bánh ngọt mật ong
  • layer cake: bánh ngọt loại từng lớp
  • seed cake: bánh ngọt có hạt mùi
  • short cake: bánh ngọt nhân quả từng lớp
  •  bỏng
  • ash cake: bỏng ngô
  • aver cake: bỏng yếu mạch
  • cotton cake: khô hạt bông
  • oat cake: bỏng yến mạch
  • saccharate cake: bỏng đường
  • starch cake: bỏng tinh bột
  • treacle-butter cake: bánh bỏng yến mạch
  •  khô dầu
  • cacao cake meal: bột khô dầu cacao
  • cake breaker: máy nghiền khô dầu
  • cake cutter: máy thái khô dầu
  • cake mill: máy nghiền khô dầu
  • cattle cake: khô dầu cho chăn nuôi
  • germ cake: khô dầu từ hạt có mầm
  • madeira cake: khô dầu lanh
  • sunflower cake: khô dầu hướng dương

  • bean cake
     khô đậu tương
    blood cake
     bã mía
    cacao cake pre-breaker
     máy nghiền khô cacao
    cake bread
     bánh mì ngọt
    cake cheese
     fomat tươi
    cake cutter
     máy đập kho dầu
    cake depositing machine
     máy cán bột nhào
    cake discharge
     sự tháo cặn
    cake drying
     sự sấy thức ăn đóng bánh
    .
    cake flour
     bột mềm
    cake hoop
     dạng hình đóng bánh để nướng
    cake ice
     khối lượng
    cake ice
     tảng băng
    cake machine
     máy đánh trộn bột nhào
    cake tea
     chè bánh
    cake test
     sự xác định hàm lượng dầu trong bã
    cheese-and-curd cake
     bánh rán fomat tươi
    cocoa cake
     khô cacao
    cocoa press cake
     khô cacao

  • danh từ

    o   tảng, khối nhỏ, cục, miếng, bánh

  • động từ

    o   kết khối, đóng bánh, nung kết

    §   asphalt cake : tàng atphan, tảng bitum dầu mỏ

    §   filter cake : bánh lọc

    §   mud cake : vỏ bùn khoan

    §   niter cake : bánh xanpet

    §   oil cake : bánh cặn dầu

    §   wax cake : bánh sáp, bánh parafin

    §   cake consistency : cấu trúc vỏ bùn

    Kết cấu của vỏ bùn. Chỉ độ mềm, cứng, rắn, bỏ vụn rẻo của lớp bùn đóng kết trên thành giếng khoan.

    §   cake thickness : độ dày vỏ bùn

    Độ dày của vỏ bùn gồm những vật rắn trong bùn khoan dính vào thành giếng.


    Xem thêm: bar, patty, coat



  • cake

    Từ điển Collocation

    cake noun

    ADJ. home-made | moist, rich, sticky a rich, moist fruit cake | apple, carrot, chocolate, cream, fruit, seed, sponge | layer, sandwich | birthday, Christmas, wedding I blew out the candles on my birthday cake.

    QUANT. bit, piece, slice He cut her a slice of cake.

    VERB + CAKE eat, have | bake, make | decorate, ice, spread with sth Spread the cake with the butter cream. | cut Everyone cheered as the bride and groom cut the wedding cake.

    CAKE + NOUN crumbs She brushed some cake crumbs off her lap. | recipe | mix, mixture a packet of cake mix Pour the cake mixture into a greased and lined tin. | board, tin | shop, stall, stand > Special page at FOOD


    Từ điển WordNet

      n.

    • a block of solid substance (such as soap or wax); bar

      a bar of chocolate

    • small flat mass of chopped food; patty
    • made from or based on a mixture of flour and sugar and eggs

      v.

    • form a coat over; coat

      Dirt had coated her face


    English Slang Dictionary

    1. easy, simple:"I didn't need to study so hard for that test. It was cake"
    2. money: "$500? That's some serious cake"

    English Synonym and Antonym Dictionary

    cakes|caked|caking
    syn.: bar coat patty