calibration

calibration /,kæli'breiʃn/
  • danh từ
    • sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...)
    • sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)

 điều chỉnh
  • calibration curve: đồ thị điều chỉnh
  • calibration markers: ghi chú điều chỉnh
  •  định cỡ
  • absolute calibration: sự định cỡ tuyệt đối
  • calibration (vs): sự định cỡ
  • calibration chart: bảng phân định cỡ
  • calibration error: sai lầm trong định cỡ
  • calibration ring: vòng định cỡ
  • calibration service: dịch vụ định cỡ
  • calibration set-up: sự định cỡ
  • relative calibration: sự định cỡ tương đối
  •  hiệu chỉnh
  • calibration bar: thanh hiệu chỉnh
  • calibration basin: bể hiệu chỉnh
  • calibration curve: đường cong hiệu chỉnh
  • calibration instrument: dụng cụ đo hiệu chỉnh
  • calibration module: môđun hiệu chỉnh
  • calibration pressure: áp suất hiệu chỉnh
  • calibration set-up: tổ hợp hiệu chỉnh
  • calibration set-up: sự thiết lập hiệu chỉnh
  • calibration tag: nhãn hiệu chỉnh
  • geometric calibration: sự hiệu chỉnh hình học
  •  sự chia độ
     sự định cỡ
  • absolute calibration: sự định cỡ tuyệt đối
  • relative calibration: sự định cỡ tương đối
  •  sự đối chiếu
     sự hiệu chỉnh
  • geometric calibration: sự hiệu chỉnh hình học
  •  sự hiệu chuẩn
     sự khắc độ
     sự kiểm định
     sự kiểm nghiệm
     sự lấy mẫu
    Lĩnh vực: ô tô
     cân chỉnh
    Lĩnh vực: toán & tin
     căn chỉnh
    Giải thích VN: Là quá trình chọn các giá trị thuộc tính và các thông số tính toán, sao cho một mô hình biểu diễn chính xác một tình huống thực tế. Ví dụ, trong tìm đường dẫn và định vị, căn chỉnh thường có nghĩa là đánh giá và tính toán các giá trị xấp xỉ được nhập vào trường tin trở kháng và yêu cầu.
     sự lấy chuẩn
  • overall calibration: sự lấy chuẩn toàn bộ
  • Lĩnh vực: điện
     sự chuẩn định
     sự chuẩn hóa
     sự kiểm chuẩn
  • batch calibration: sự kiểm chuẩn từng loạt
  • individual calibration: sự kiểm chuẩn đơn chiếc
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     sự so mẫu

    accuracy of calibration
     độ chính xác hiệu chuẩn
    batch calibration
     kiểm chuẩn theo mẻ
    calibration basin
     bể kiểm định
    calibration chart
     bảng phân định kích thước
    calibration chart
     biểu đồ chuẩn
    calibration curve
     đường chuẩn
    calibration equipment
     thiết bị lấy mẫu
    calibration error
     sai lầm trong hiệu chuẩn
    calibration error
     sai số do lấy mẫu
    calibration flight
     chuyến bay hiệu chuẩn
    calibration flume
     ống khí động hiệu chuẩn
    calibration flume
     ống thực nghiệm khí động
    calibration instrument
     bộ lấy chuẩn
    calibration instrument
     dụng cụ đo thử nghiệm
    calibration instrument
     dụng cụ kiểm tra
    calibration instrument
     khí cụ đo kiểm tra
    calibration level
     mức lấy chuẩn
    calibration limit
     dung sai hiệu chuẩn

    [,kæli'brei∫n]

    o   sự hiệu chỉnh

    Sự hiệu chỉnh dụng cụ theo tiêu chuẩn.

    §   calibration survey : kiểm tra hiệu chỉnh

    Vận hành thử nghiệm để kiểm tra hiệu chỉnh độ chính xác trước khi log giếng để nắm chắc thiết bị log hoạt động bảo đảm chính xác và đạt kết quả đạt yêu cầu.

    §   calibration tail : đoạn hiệu chỉnh

    Đoạn ngắn trên sổ khoan được ghi đầy đủ các thông tin về hiệu chỉnh log.

    §   calibration tank : thùng định cỡ

    Loại thùng chứa trong đó đồng hồ đo lưu lượng chất lỏng đã được hiệu chỉnh.


    Xem thêm: standardization, standardisation



    calibration

    Từ điển WordNet

      n.

    • the act of checking or adjusting (by comparison with a standard) the accuracy of a measuring instrument; standardization, standardisation

      the thermometer needed calibration


    Oil and Gas Field Glossary

    Comparison and adjustment of instruments, prior to use, to known basic reference points often traceable to the National Bureau of Standards. When calibrating instruments, often one of the reference points is "zero", thereby providing the means to establish the gain (slope) and the offset (y-intercept).