
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Là quá trình chọn các giá trị thuộc tính và các thông số tính toán, sao cho một mô hình biểu diễn chính xác một tình huống thực tế. Ví dụ, trong tìm đường dẫn và định vị, căn chỉnh thường có nghĩa là đánh giá và tính toán các giá trị xấp xỉ được nhập vào trường tin trở kháng và yêu cầu. |
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[,kæli'brei∫n]
o sự hiệu chỉnh
Sự hiệu chỉnh dụng cụ theo tiêu chuẩn.
§ calibration survey : kiểm tra hiệu chỉnh
Vận hành thử nghiệm để kiểm tra hiệu chỉnh độ chính xác trước khi log giếng để nắm chắc thiết bị log hoạt động bảo đảm chính xác và đạt kết quả đạt yêu cầu.
§ calibration tail : đoạn hiệu chỉnh
Đoạn ngắn trên sổ khoan được ghi đầy đủ các thông tin về hiệu chỉnh log.
§ calibration tank : thùng định cỡ
Loại thùng chứa trong đó đồng hồ đo lưu lượng chất lỏng đã được hiệu chỉnh.
Xem thêm: standardization, standardisation
n.
the thermometer needed calibration