callow

callow /'kælou/
  • tính từ
    • chưa đủ lông cánh (chim)
    • có nhiều lông tơ (như chim non)
    • non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm
      • a callow youth: một thanh niên non nớt
    • (Ai-len) thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ)
    • danh từ
      • (Ai-len) đồng thấp, đồng trũng

     đầm lầy
     vỉa than trên mặt
     vùng đất thấp
    Lĩnh vực: xây dựng
     miền thấp

    o   vùng đất thấp, đầm lầy; vỉa than trên mặt


    Xem thêm: fledgling, unfledged



    callow

    Từ điển WordNet

      adj.

    • young and inexperienced; fledgling, unfledged

      a fledgling enterprise

      a fledgling skier

      an unfledged lawyer


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: fledgling unfledged