calve

calve /kɑ:v/
  • động từ
    • đẻ con (bò cái)
    • vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo)

 tách
Lĩnh vực: xây dựng
 chẻ (đá)

low pressure calve
 van áp suất thấp

Xem thêm: break up, have young



calve

Từ điển WordNet

    v.

  • release ice; break up

    The icebergs and glaciers calve

  • birth; have young

    the whales calve at this time of year