
| Giải thích EN: A slight convexity, arching, or curvature in an assembly or component. |
| Giải thích VN: Phần hơi lồi, vòm hoặc phần cong trong dây chuyền lắp ghép hoặc bộ phận nào đó. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: ô tô |
| Giải thích VN: Là một thông số góc đặt bánh xe, là độ nghiêng ra ngoài hay và trong của bánh xe. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o chỗ lồi; mặt khum
o lồi ra, nhô ra
n.
v.