Từ điển Anh Việt
"candy"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
candy
candy /'kændi/
danh từ đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo
candy store
: cửa hàng kẹo
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain
ngoại động từ
làm thành đường phèn
tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...)
nội động từ
kết thành đường (mật ong...)
Lĩnh vực:
xây dựng
kẹo
candy paint job
lớp sơn làm bóng
đường phèn
kẹo
candy centre
: vỏ bọc kẹo
candy depositing machine
: máy đổ bánh kẹo
candy hook
: móc để kéo dài khối kẹo
candy pulling machine
: máy kéo kẹo cứng
candy wrapping machine
: máy gói kẹo
chocolate-coated candy
: kẹo bọc socola
cream candy
: kẹo bọc kem
crunchy filled hard candy
: kẹo cứng có nhân giòn
extruded candy
: kẹo hình bằng cách đùn
filled hard candy
: kẹo cứng có nhân
hard (boiled) candy
: kẹo cứng
high cooked candy
: kẹo cứng
rock candy
: kẹo cứng
satin finish pulled hard candy
: kẹo cứng bóng
starch jelly candy
: kẹo tinh bột keo tụ
candy manufacture
sự sản xuất bánh dẻo
candy stick
bánh caramen
candy test
mẫu thử caramen
sugar candy
đường phèn
Xem thêm:
confect
,
sugarcoat
,
glaze
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
candy
Từ điển WordNet
n.
a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts;
confect
v.
coat with something sweet, such as a hard sugar glaze;
sugarcoat
,
glaze
English Slang Dictionary
an extremely good looking guy or girl
English Synonym and Antonym Dictionary
candies|candied|candying
syn.:
confect
glaze
sugarcoat