
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: xây dựng |
[kə'pitəlaiz]
o dùng làm vốn
Khấu tiền chi dùng cho đầu tư, thí dụ cho việc khoan giếng, từ thu nhập trong khoảng thời gian lớn hơn một năm.
Xem thêm: capitalise, take advantage, capitalise, capitalise, capitalise, capitalise, capitalise
v.
he is capitalizing on her mistake
she took advantage of his absence to meet her lover