caravan

caravan /,kærə'væn/
  • danh từ
    • đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương
    • xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
    • xe tải lớn có mui
    • nội động từ
      • đi chơi bằng nhà lưu động
      • định cư ở khu vực nhà lưu động

     xe cắm trại
     xe nhà lưu động
    Lĩnh vực: ô tô
     xe moóc cắm trại

    motor caravan
     nhà ở trên xe
    motor caravan
     xe cắm trại
    motor caravan
     xe nhà lưu động
    motor caravan or US motor home
     nhà lưu động

    Xem thêm: train, wagon train, van



    caravan

    Từ điển Collocation

    caravan noun

    ADJ. horse-drawn, motor | gypsy | holiday, touring

    VERB + CARAVAN pull, tow | live in, stay in

    CARAVAN + VERB park The local farmer lets holiday caravans park on his land.

    CARAVAN + NOUN holiday | park, site | rally


    Từ điển WordNet

      n.

    • a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file; train, wagon train

      we were part of a caravan of almost a thousand camels

      they joined the wagon train for safety

    • a camper equipped with living quarters; van

      v.

    • travel in a caravan

    English Synonym and Antonym Dictionary

    caravans
    syn.: group parade procession van wagon