Từ điển Anh Việt
"carom"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
carom
carom /'kærəm/
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a)
nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh một cú trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a)
Xem thêm:
ricochet
,
cannon
,
glance
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
carom
Từ điển WordNet
n.
a glancing rebound;
ricochet
a shot in billiards in which the cue ball contacts one object ball and then the other;
cannon
v.
rebound after hitting;
glance
The car caromed off several lampposts
make a carom