carrier wave

 sóng chuyển lưu
 sóng mang
Giải thích VN: Sóng cao tần dùng để truyền tín hiệu sau khi được điều chế. Tần số sóng mang tại máy phát sóng.
 sóng mạng
  • phase inversion of the carrier wave: sự đảo ngược pha của sóng mạng
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     sóng tải
    Lĩnh vực: toán & tin
     sóng truyền thông

    o   sóng mang, sóng tải


    Xem thêm: carrier



    carrier wave

    Từ điển WordNet

      n.

    • a radio wave that can be modulated in order to transmit a signal; carrier