cartridge
cartridge /'kɑ:tridʤ/
- danh từ
- đạn, vỏ đạn
- blank cartridge: đạn không nạp chì
| bạc |
| đạn |
| blank cartridge: đạn không nạp chì |
| dynamite cartridge: đạn đinamit |
| rock cartridge: đạn phá đá |
| safety cartridge: đạn an toàn |
| stemming cartridge: đạn thổi |
| đồ kẹp |
| hộp |
| cartridge access station: trạm truy cập hộp băng từ |
| cartridge cell: ô giữ hộp băng từ |
| cartridge disk: đĩa có hộp |
| cartridge drive: ổ hộp băng từ |
| cartridge filter: hộp lọc |
| cartridge font: phông hộp |
| cartridge font: phông chữ trong hộp |
| cartridge fuse: cầu chảy hộp |
| cartridge fuse: cầu chì hộp |
| cartridge label: nhãn hộp |
| cartridge label: nhãn hộp băng từ |
| cartridge serial number: số thứ tự hộp băng từ |
| cartridge tape drive: hộp băng từ |
| cartridge tape drive module: bộ phận hộp băng từ |
| data cartridge: hộp dữ liệu |
| disk cartridge: hộp chứa đĩa |
| endless magnetic loop cartridge: hộp băng từ vòng khép kín |
| filter cartridge: hộp lọc |
| game cartridge: hộp trò chơi |
| magnetic cartridge: hộp băng từ |
| magnetic tape cartridge: hộp chứa băng từ |
| magnetic tape cartridge: hộp băng từ |
| magnetic tape cartridge: hộp băng |
| memory cartridge: hộp nhớ |
| moving magnet cartridge: hộp nam châm động |
| organic photoconducting cartridge (OPC): hộp quang dẫn hữu cơ |
| print cartridge: hộp (mực) in |
| program cartridge: hộp chương trình |
| quarter inch cartridge (QIC): hộp băng 1/4 inch |
| ribbon cartridge: hộp ruy-băng |
| tape cartridge: hộp băng từ |
| tape cartridge: hộp chứa băng |
| toner cartridge: hộp mực toner |
| hộp băng từ |
| cartridge access station: trạm truy cập hộp băng từ |
| cartridge cell: ô giữ hộp băng từ |
| cartridge drive: ổ hộp băng từ |
| cartridge label: nhãn hộp băng từ |
| cartridge serial number: số thứ tự hộp băng từ |
| cartridge tape drive module: bộ phận hộp băng từ |
| endless magnetic loop cartridge: hộp băng từ vòng khép kín |
| lõi |
| filter cartridge or element: lõi lọc |
| strainer cartridge: bộ lõi lọc |
| ngăn đựng phim |
| Giải thích EN: 1. a container holding photographic film that allows the film to be inserted into, and removed from, a camera without exposing it to light.a container holding photographic film that allows the film to be inserted into, and removed from, a camera without exposing it to light.2. a container that permanently houses a continuous loop of motion picture film, videotape, or magnetic tape.a container that permanently houses a continuous loop of motion picture film, videotape, or magnetic tape.. |
| Giải thích VN: 1. Khoang dùng để chứa phim chụp, cho phép phim được tháo ra hoặc lắp vào máy ảnh mà không bị tiếp xúc với ánh sáng. 2. Hộp dùng để chứa các cuộn phim hoạt họa, băng video hoặc băng từ. |
| mâm cặp |
| ống |
| cartridge filter: bộ lọc kiểu ống |
| cartridge filter: bộ lọc dạng ống |
| crystal cartridge: ống kim tinh thể |
| endless loop cartridge: ống vô tận |
| filter cartridge: ống lọc |
| frozen brine cartridge: ống nước muối đông lạnh |
| power cartridge: ống phát sinh áp suất |
| sealed brine cartridge: ống nước muối đông lạnh |
| ống lót |
| vỏ |
| endless loop cartridge: ống vô tận |
| endless loop cartridge: vòng vô tận |
| hộp chứa (băng, đĩa) |
| Giải thích VN: Một môđun có thể tháo lắp dùng để chứa các phương tiện lưu trữ thứ cấp như băng từ hoặc đĩa từ. Trong máy in của máy tính thì đây là một môđun có thể tháo lắp dùng để mở rộng bộ nhớ của máy in hoặc để chứa các phông chữ bổ sung cho các phông lưu trú trong máy in. |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| hộp đầu từ |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| vỏ (đạn) |
| vỏ đựng |
| | bộ phận bơm thủy lực |
|
| | dàn bơm thủy lực (dầu) |
|
| | phông cartridge |
|
| | phông chữ ngoài |
|
| | cầu chì kín |
|
| | bìa cứng |
|
| | giấy dày |
|
| | giấy vẽ loại xấu |
|
| | đục |
|
| | trạm |
|
| thùng chứa bột nhào của máy mì ống |
| | hộp chứa đĩa |
|
| | băng mực |
|
| | ống bột màu |
|
o đạn, hộp, lõi
§ blank cartridge : đạn không nạp chì
§ dynamite cartridge : đạn đanamit
§ priming cartridge : ngòi nổ, kíp nổ
§ rock cartridge : đạn phá đá
§ safety cartridge : đạn an toàn
§ stemming cartridge : đạn nhồi
Xem thêm: magazine, pickup