carving

carving /'kɑ:viɳ/
  • danh từ
    • nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm
    • sự lạng thịt

 bào mòn
  • wind carving: bào mòn do gió
  •  chạm
  • carving chisel: cái đục chạm (đá)
  • carving knife: dao dùng để chạm trổ
  • carving work: công tác chạm
  •  chạm trổ
  • carving knife: dao dùng để chạm trổ
  •  khắc
  • stone carving: sự khắc trên đá
  • stone carving: sự khắc đá
  •  nghệ thuật điêu khắc
     sự chạm
     sự khắc
  • stone carving: sự khắc trên đá
  • stone carving: sự khắc đá
  • Lĩnh vực: xây dựng
     đề ren

    carving chisel
     cái đục tạc
    carving gouge
     đục vụn
    carving wood
     gỗ xẻ
    decorative carving
     riềm trang trí
    stone carving
     sự trạm đá

    o   sự khắc, sự chạm; sự bào mòn

    §   win carving : sự bào mòn do gió


    Xem thêm: cutting, sculpture, chip at, cut up



    carving

    Từ điển WordNet

      n.

    • a sculpture created by removing material (as wood or ivory or stone) in order to create a desired shape
    • removing parts to create a desired shape; cutting
    • creating figures or designs in three dimensions; sculpture

      v.

    • form by carving

      Carve a flower from the ice

    • engrave or cut by chipping away at a surface; chip at

      carve one's name into the bark

    • cut to pieces; cut up

      Father carved the ham


    English Synonym and Antonym Dictionary

    carvings
    syn.: cutting sculpture
    carves|carved|carving
    syn.: cut slice