cascade

cascade /kæs'keid/
  • danh từ
    • thác nước
    • (vật lý) tầng, đợt
      • distillation cascade: tầng cất
      • hard cascade: đợt cứng
    • màn ren treo rủ
    • nội động từ
      • đổ xuống như thác, chảy như thác

     bậc
  • cascade connection: liên kết nhiều bậc
  • cascade control: điều chỉnh theo bậc
  • cascade design: thiết kế bậc thang
  • cascade drop: dốc nước dạng bậc
  • cascade hydroelectric project: dự án bậc thang thủy điện
  • cascade menu: sắp xếp theo bậc
  • cascade sequence: dãy phân bậc
  • cascade stomach: dạ dày hình bậc
  • cascade theory: thuyết phân bậc
  • cascade tray: đĩa (cột cất) bậc thềm
  • cascade welding: sự hàn bậc
  • triple cascade: ba bậc
  •  chảy như thác
     đợt
  • cascade mill: máy nghiền theo đợt
  • cascade shower: mưa nhiều đợt
  • cascade washing: rửa nhiều đợt
  • electron cascade: đợt electron
  • electron cascade: đợt điện tử
  • generic cascade: đợt chung
  • radiative cascade: đợt bức xạ
  • triple cascade: ba đợt
  •  hàn từng đợt
     nối
  • cascade amplifier: bộ khuếch đại nối tầng
  • cascade arrangement: cấu trúc nối tầng
  • cascade connection: sự kết nối theo cascade
  • cascade connection: kết nối theo tầng
  • cascade connection: nối liên tầng
  • cascade connection: sự nối ghép tầng
  • cascade connection: nối tầng
  • cascade connection: nối xâu chuỗi
  • cascade connection: sự kết nối theo tầng
  • cascade connection: sự nối theo tầng
  • cascade control: điều khiển nối cấp
  • cascade converter: bộ biến đổi nối cấp
  • cascade coupling: ghép nối tiếp
  • cascade impactor: vòi phun nối tầng
  • cascade networks: mạng nối tầng
  • cascade regulator: bộ điều chỉnh nối cấp
  • cascade set: máy nối tầng
  • cascade set: tập hợp tầng nối tiếp
  • cascade system: hệ nối cấp
  •  sắp xếp theo tầng
     sự nối tầng
    Giải thích EN: Any group of similar devices connected or arranged in sequence so that each operates the one following and multiplies the effect of the one preceding.
    Giải thích VN: Nhóm các thiết bị tương tự được nối hoặc sắp xếp theo thứ tự sao cho thiết bị này vận hành thiết bị kế tiếp và nhân rộng ảnh hưởng của thiết bị tiếp theo.
     tăng
    Lĩnh vực: xây dựng
     bậc thác nước
     ráp chồng
    Lĩnh vực: điện
     ghép từng tầng
    Giải thích VN: Các bộ khuyếch đại được sắp xếp để ngõ ra của tầng này đưa tín hiệu đến ngõ vào của tầng kế tiếp.
     tầng chồng
    Lĩnh vực: toán & tin
     tác động nối tiếp
     xếp tầng
  • cascade blades: lá cánh quạt xếp tầng
  • cascade vanes: lá cánh xếp tầng (tuabin)

  • cascade Peltier cooler
     bộ làm lạnh nhiệt ghép tầng
    cascade Peltier cooler
     bộ làm lạnh Peltier ghép tầng
    cascade Peltier cooling
     làm lạnh nhiệt ghép tầng
    cascade Peltier cooling
     làm lạnh Peltier ghép tầng
    cascade amplifier
     bộ khuếch đại ghép cascade
    cascade amplifier
     bộ khuếch đại ghép tầng
    cascade amplifier
     bộ khuếch đại tầng
    cascade amplifier
     máy khuếch đại (nhiều tầng)
    cascade amplifier
     máy khuếch đại nhiều tầng
    cascade arrangement
     cách bố trí trước sau
    cascade button
     nút tầng
    cascade carry
     số nhớ theo tầng
    cascade carry
     sự nhớ theo tầng
    cascade circuit
     sơ đồ ghép tầng
    cascade compensation
     bù phân tầng
    cascade compression
     nén (ghép) tầng
    cascade compression
     sự nén (ghép) tầng
    cascade condensation
     ngưng tụ ghép tầng
    cascade condensation
     sự ngưng tụ (ghép) tầng

    [kæs'keid]

    o   sắp xếp dạng bậc

    Cách sắp xếp các vách ngăn theo dạng bậc trong bộ tách ly.

    o   thác


    Xem thêm: shower, cascade down



    cascade

    Từ điển WordNet

      n.

    • a small waterfall or series of small waterfalls
    • a succession of stages or operations or processes or units

      progressing in severity as though a cascade of genetic damage was occurring

      separation of isotopes by a cascade of processes

    • a sudden downpour (as of tears or sparks etc) likened to a rain shower; shower

      a little shower of rose petals

      a sudden cascade of sparks

      v.

    • rush down in big quantities, like a cascade; cascade down
    • arrange (open windows) on a computer desktop so that they overlap each other, with the title bars visible

    Microsoft Computer Dictionary

    n. 1. Additional elements displayed by a menu item or list box from which the user can choose in order to interact with other screen elements. See the illustration. 2.In newsgroup articles, the accumulation of quotation marks (often angle brackets) added by newsgroup readers each time an article is replied to. Most newsgroup readers will copy the original article in the body of the reply; after several replies, the original material will have several quotation marks. See also article, newsgroup, newsreader.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    cascades|cascaded|cascading
    ant.: cataract