
| Giải thích EN: Any group of similar devices connected or arranged in sequence so that each operates the one following and multiplies the effect of the one preceding. |
| Giải thích VN: Nhóm các thiết bị tương tự được nối hoặc sắp xếp theo thứ tự sao cho thiết bị này vận hành thiết bị kế tiếp và nhân rộng ảnh hưởng của thiết bị tiếp theo. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Các bộ khuyếch đại được sắp xếp để ngõ ra của tầng này đưa tín hiệu đến ngõ vào của tầng kế tiếp. |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[kæs'keid]
o sắp xếp dạng bậc
Cách sắp xếp các vách ngăn theo dạng bậc trong bộ tách ly.
o thác
Xem thêm: shower, cascade down
n.
progressing in severity as though a cascade of genetic damage was occurring
separation of isotopes by a cascade of processes
a little shower of rose petals
a sudden cascade of sparks
v.