cast-iron

cast-iron /'kɑ:st'aiən/
  • tính từ
    • bằng gang
    • cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi
      • cast-iron will: ý chí gang thép

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 gang đúc
  • cast-iron elbow: khuỷu ống gang đúc
  • cast-iron joint: bản lề gang đúc
  • cast-iron pipe: ống gang đúc
  • cast-iron pipeline: ống dẫn bằng gang đúc

  • cast-iron bath tub
     bể tắm bằng gang
    cast-iron front
     mặt trước bằng gang
    cast-iron pipe
     ống gang
    cast-iron soil pipe
     ống dẫn nước bằng gang
    cast-iron soil pipe support
     gối đỡ ống nước bẩn bằng gang
    cast-iron step
     bậc cầu thang bằng gang
    cast-iron thermit
     nhiệt nhôm để hàn gang
    cast-iron tube
     ống gang
    cast-iron water pipe
     ống nước bằng gang
    flanged cast-iron pipe
     ống gang (được) bắt bích

     gang

    Xem thêm: iron



    cast-iron

    Từ điển WordNet

      adj.

    • extremely robust; iron

      an iron constitution