Từ điển Anh Việt
"cauterise"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
cauterise
cauterise /'kɔ:təraiz/
ngoại động từ
(y học) đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc)
to cauterize a snake bite
: đốt vết rắn cắn (để trừ độc)
(nghĩa bóng) làm cho cứng, làm chai
Xem thêm:
cauterize
,
burn
,
callous
,
cauterize
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
cauterise
Từ điển WordNet
v.
burn, sear, or freeze (tissue) using a hot iron or electric current or a caustic agent;
cauterize
,
burn
The surgeon cauterized the wart
make insensitive or callous; deaden feelings or morals;
callous
,
cauterize