caveat

caveat /'keiviæt/
  • danh từ
    • hang, động
    • sào huyệt
    • (chính trị) sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai
    • (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...)
    • ngoại động từ
      • đào thành hang, xoi thành hang
      • nội động từ
        • (chính trị) tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng)
        • to cave in
          • làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...)
        • đánh sập (nhà)
        • nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục;
        • rút lui không chông lại nữa
        • danh từ
          • (pháp lý) sự ngừng kiện
          • sự báo cho biết trước

         ngừng kiện
        Lĩnh vực: xây dựng
         sự báo trước
         sự ngừng kiện

         giấy báo trước
         lời cảnh báo
         sự xin đình chỉ thủ tục tố tụng
         thông báo đình chỉ hành động
         thông báo ngưng trả tiền

        caveat emptor
         bên mua chỉ chịu rủi do
        caveat emptor
         người bán không bảo đảm
        caveat emptor
         người mua chịu trách nhiệm về hàng đã nhận
        caveat emptor
         nguyên tắc người mua tự liệu
        caveat subscription
         bút sa gà chết
        caveat subscription
         ký nhận rồi không được đổi ý
        caveat subscription
         người ký tên phải coi chừng
        caveat vendor
         người bán tư liệu

        o   sự ngừng kiện


        Từ điển chuyên ngành Pháp luật

        Caveat: Văn bản cảnh báo, cảnh báo
        (Từ có nguồn gốc Latin) là cảnh báo chính thức bằng văn bản pháp lý.


        Xem thêm: caution



        caveat

        Từ điển WordNet

          n.

        • a warning against certain acts; caution

          a caveat against unfair practices

        • (law) a formal notice filed with a court or officer to suspend a proceeding until filer is given a hearing

          a caveat filed against the probate of a will