Từ điển Anh Việt
"champ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
champ
champ /tʃæmp/
danh từ (thông tục)
(như) champion
danh từ
sự gặm, sự nhai
động từ
gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến
to champ the bit
: nhay hàm thiếc (ngựa)
bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu
nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng
the boys were champing to start
: các em nóng ruột muốn xuất phát
Xem thêm:
champion
,
title-holder
,
chomp
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
champ
Từ điển WordNet
n.
someone who has won first place in a competition;
champion
,
title-holder
v.
chafe at the bit, like horses
chew noisily;
chomp
The boy chomped his sandwich