Từ điển Anh Việt
"checkmate"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
checkmate
checkmate /'tʃek'meit/
danh từ
(đánh cờ) sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết
sự thua, sự thất bại
to play checkmate with somebody
(đánh cờ) chiếu tướng vì bắt ai phải thua
đánh bại ai, đánh gục ai; phá vỡ kế hoạch của ai
ngoại động từ
(đánh cờ) chiếu hết
làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch)
Xem thêm:
mate
,
mate
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
checkmate
Từ điển WordNet
n.
complete victory
a chess move constituting an inescapable and indefensible attack on the opponent's king;
mate
v.
place an opponent's king under an attack from which it cannot escape and thus ending the game;
mate
Kasparov checkmated his opponent after only a few moves
English Synonym and Antonym Dictionary
checkmates|checkmated|checkmating
syn.:
mate