checkout

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 sự phát hiện lỗi

automatic checkout system
 hệ kiểm tra tự động
checkout compiler
 bộ biên dịch kiểm tra
checkout environment area
 đánh dấu bằng điểm kiểm tra
checkout environment area
 vùng môi trường kiểm tra
checkout time
 thời gian kiểm chứng
checkout time
 thời gian kiểm tra
checkout time
 thời gian thẩm tra
overall checkout equipment
 thiết bị kiểm tra tổng quát
prelaunch checkout
 sự kiểm soát trước khi phóng (con tàu không gian)
program checkout
 sự hiệu chỉnh chương trình (chương trình lỗi)
program checkout
 sự kiểm tra chương trình
program checkout
 sự thử chương trình

Xem thêm: check, check-out procedure, checkout time, checkout counter



checkout

Từ điển Collocation

checkout noun

ADJ. supermarket

VERB + CHECKOUT go through, walk through You can't just go through the checkout without paying!

CHECKOUT + NOUN assistant, girl, operator

PREP. at the ~ He hates waiting at the checkout.


Từ điển WordNet

    n.

  • the act of inspecting or verifying; check, check-out procedure

    they made a check of their equipment

    the pilot ran through the check-out procedure

  • the latest time for vacating a hotel room; checkout time

    the checkout here is 12 noon

  • a counter in a supermarket where you pay for your purchases; checkout counter