cheque

Cheque
  • (Econ) Séc
      + Một loại chứng từ thường được cấp dưới dạng in sẵn bởi một ngân hàng, yêu cầu ngân hàng chuyển từ tài khoản VÃNG LAI của người rút sang người định danh được trả.

cheque /tʃek/
  • danh từ
    • séc
      • to cash a cheque: lĩnh tiền bằng séc
      • to draw a cheque: viết séc (để lấy tiền)
  • nội động từ
    • to cheque out lĩnh séc

 ngân phiếu
 séc
  • bad cheque: séc khống
  • cheque crossed specially: séc gạch chéo ghi tên
  • cheque crossed specially: séc gạch chéo đặc biệt
  • cheque to bearer: séc vô danh
  • cheque to order: séc theo lệnh
  • crossed cheque: séc gạch chéo
  • nominal cheque: séc đích danh
  • tranferable cheque: séc chuyển khoản
  • traveller's cheque: séc du lịch

  •  séc
  • ante-date cheque: séc ký lùi ngày về trước
  • ante-dated cheque: séc ký lùi ngày về trước
  • bad cheque: séc trả lại
  • bank cheque: séc ngân hàng
  • bank cheque: séc bảo chi
  • banker's cheque: séc ngân hàng
  • bearer cheque: séc vô danh
  • blank (banker's) cheque: séc ngân hàng
  • blank cheque: séc ký khống
  • blank cheque: séc không chỉ
  • blank cheque: séc để trống
  • blank cheque: séc khống chỉ
  • bouncing cheque: séc bị từ chối (trả tiền)
  • cancelled cheque: séc đã được trả tiền
  • cash a cheque (to...): đổi séc thành tiền mặt
  • certified cheque: séc xác nhận
  • certified giro cheque: séc bưu điện đã xác nhận
  • cheque account: tài khoản séc
  • cheque book: quyển séc
  • cheque book: sổ séc
  • cheque card: thẻ séc
  • cheque rate: tỷ giá séc
  • cheque requisition: lệnh ngân hàng phát séc
  • cheque requisition: lệnh phát séc
  • cheque to bearer: séc không ghi tên
  • cheque to bearer: séc vô danh
  • cheque to order: séc theo lệnh
  • cheque to order: séc theo lệnh ngân hàng
  • circular cheque: séc lưu động
  • circular cheque: séc lưu thông
  • clearance a cheque: thanh toán một tờ séc
  • clearance of a cheque: thanh toán một tờ séc (qua ngân hàng)
  • closed cheque: séc gạch chéo
  • cross a cheque (to ...): gạch chéo tờ séc
  • crossed cheque: séc gạch chéo
  • deferred cheque: séc hoãn trả
  • drawee of a cheque: ngân hàng trả tiền séc
  • drawer of a cheque: người ký phát séc
  • dud cheque: séc bị từ chối trả tiền
  • dud cheque: séc bị từ chối (trả tiền)
  • dud cheque: séc vô giá trị
  • for deposit only cheque: séc chỉ để kí gửi vào tài khoản
  • general crossed cheque: séc gạch chéo để trống
  • generally crossed cheque: séc gạch chéo để trống
  • gift cheque: séc tặng biếu
  • giro cheque: séc chuyển khoản
  • house cheque: séc nội bộ
  • individual cheque: séc cá nhân
  • limited cheque: séc hữu hạn
  • make out a cheque: viết một tấm séc
  • make out a cheque (to...): viết một tấm séc
  • manager's cheque: séc của người quản lý
  • marked cheque: séc đánh dấu
  • memorandum cheque: séc ghi nhớ
  • negotiable cheque: séc lưu thông
  • non effective cheque: séc mất hiệu lực
  • non negotiable cheque: séc không hủy ngang
  • .
  • open cheque: séc tiền mặt
  • open cheque: séc thường
  • open cheque: séc không gạch chéo
  • open cheque: séc vô danh
  • order cheque: séc theo lệnh
  • out of date cheque: séc quá hạn
  • outdate cheque: séc quá hạn
  • outstanding cheque: séc chưa được thanh toán
  • overdue cheque: séc quá hạn
  • paid cheque: séc đã được trả tiền
  • pay a cheque into one's account (to ...): gửi một tấm séc vào tài khoản của mình
  • pay cheque: séc lương
  • payment by cheque: sự trả bằng séc
  • payroll cheque: séc tiền lương
  • personal cheque: séc cá nhân
  • personalized cheque: séc định danh
  • personalized cheque: chi phiếu, séc chuyên dùng của cá nhân
  • post dated cheque: séc ghi lùi về sau
  • post dated cheque: séc đề lùi ngày về sau
  • post office cheque: séc bưu điện
  • post office cheque account: séc bưu điện
  • postal cheque: séc bưu điện
  • returned cheque: séc bị trả lại
  • rubber cheque: séc bị trả lại
  • rubber cheque: séc bị từ chối
  • rubber cheque: séc cao su
  • salary cheque: séc lương
  • self cheque: séc cá nhân
  • self cheque: séc cho bản thân
  • send cheque for payment: gửi séc thanh toán
  • shopping cheque: séc mua hàng
  • specially crossed cheque: séc gạch chéo đích danh
  • specially crossed cheque: séc được đánh dấu đặc biệt
  • stale cheque: séc quá hạn
  • stock cheque: séc chứng khoán
  • stopped cheque: séc bị hủy theo lệnh người ký phát
  • stopped cheque: séc bị đình trả
  • teller's cheque: séc thủ quỹ (ngân hàng)
  • to cash a cheque: ký phát séc tiền mặt
  • traveller's cheque: séc lữ hành
  • traveller's cheque: séc du lịch
  • treasury cheque: séc kho bạc
  • uncashed cheque: séc chưa thanh toán
  • uncrossed cheque: séc không gạch chéo
  • unpresented cheque: séc chưa xuất trình

  • accommodation cheque
     chi phiếu khống
    antedated cheque
     chi phiếu đề lùi ngày về trước
    bad cheque
     chi phiếu khống
    bad cheque
     chi phiếu không tiền bảo chứng
    bad cheque
     chi phiếu ma
    bank cheque
     chi phiếu ngân hàng
    bank cheque
     hối phiếu của ngân hàng
    bearer cheque
     sức vô danh
    bounced cheque
     chi phiếu bị trả lại (từ chối thanh toán)
    cancel a cheque (to ...)
     hủy bỏ một chi phiếu
    cheque account
     tài khoản chi phiếu
    cheque bearer
     người cầm chi phiếu

    Xem thêm: check, bank check, check out



    cheque

    Từ điển Collocation

    cheque noun

    ADJ. large | blank | bad, dud, forged | crossed, post-dated, signed | personal | giro, pay, traveller's

    VERB + CHEQUE issue, make out, sign, write (out), write sb Shall I make the cheque out to you? Can I write you a cheque? | draw He drew a large cheque on his company's account. | make payable Cheques should be made payable to Toyland plc. | give sb, hand sb, hand over | deposit, pay in She deposited the cheque in her husband's account. I've got to go to the bank to pay this cheque in. | pay by | cash I'll cash a traveller's cheque at the bank. | accept Does the restaurant accept cheques? | clear, honour, pass He was sacked for passing bad cheques. | bounce | cancel, stop | endorse

    CHEQUE + VERB bounce The cheque will bounce if your salary doesn't reach your account today.

    CHEQUE + NOUN account | (guarantee) card Cheques must be supported by a cheue guarantee card. | book, stub

    PREP. ~ for a cheque for ten pounds


    Từ điển WordNet

      n.

    • a written order directing a bank to pay money; check, bank check

      he paid all his bills by check

      v.

    • withdraw money by writing a check; check out

    English Synonym and Antonym Dictionary

    cheques
    syn.: bank check check check out