chick

chick /tʃik/
  • danh từ
    • gà con; chim con
    • trẻ nhỏ
      • the chicks: con cái trong nhà
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ; cô gái
    • to have neither chick nor child
      • không có con
    • one chick keeps a hen busy
      • (tục ngữ) hai vợ chồng son thêm một con thành bốn

Lĩnh vực: y học
 thử nghiệm để xác định sự mẫn cảm với bệnh bạch hầu

 gà con
  • baby chick: gà con ấp máy

  • baby chick industry
     công nghiệp gelatin

    Xem thêm: biddy, dame, doll, wench, skirt, bird



    chick

    Từ điển WordNet


    English Slang Dictionary

    1. a female
    2. a guy's girlfriend;"That's my chick"

    English Idioms Dictionary

    girl, woman "We were waiting for the bus, and this chick says, ""Hi, boys."""

    English Synonym and Antonym Dictionary

    chicks
    syn.: biddy bird dame doll skirt wench