Từ điển Anh Việt
"chick"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chick
chick /tʃik/
danh từ
gà con; chim con
trẻ nhỏ
the chicks
: con cái trong nhà
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ; cô gái
to have neither chick nor child
không có con
one chick keeps a hen busy
(tục ngữ) hai vợ chồng son thêm một con thành bốn
Lĩnh vực:
y học
thử nghiệm để xác định sự mẫn cảm với bệnh bạch hầu
gà con
baby chick
: gà con ấp máy
baby chick industry
công nghiệp gelatin
Xem thêm:
biddy
,
dame
,
doll
,
wench
,
skirt
,
bird
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chick
Từ điển WordNet
n.
young bird especially of domestic fowl;
biddy
informal terms for a (young) woman;
dame
,
doll
,
wench
,
skirt
,
bird
English Slang Dictionary
1. a female
2. a guy's girlfriend;
"That's my chick"
English Idioms Dictionary
girl, woman "We were waiting for the bus, and this chick says, ""Hi, boys."""
English Synonym and Antonym Dictionary
chicks
syn.:
biddy
bird
dame
doll
skirt
wench