chisel

chisel /'tʃizl/
  • danh từ
    • cái đục, cái chàng
    • (the chisel) nghệ thuật điêu khắc
    • (từ lóng) sự lừa đảo
    • ngoại động từ
      • đục; chạm trổ
      • (từ lóng) lừa đảo

     cái chàng
  • large-bladed chisel: cái chàng (để đục lỗ)
  • wood chisel: cái chàng gỗ
  •  chạm
  • anvil chisel: cái đục chạm
  • carving chisel: cái đục chạm (đá)
  • rail chisel: chạm cắt nóng
  •  chạm trổ
     dao khắc
  • engraver's chisel: dao khắc gỗ
  •  đầu choòng
     đẽo
  • paring chisel: cái đục dài (để đẽo cạnh hoặc bề mặt)
  •  đục
  • anvil chisel: cái đục (thợ) rèn
  • anvil chisel: cái đục chạm
  • anvil chisel: cái đục chặt
  • bench chisel: cái đục (thợ) nguội
  • beveled chisel: cái đục vát
  • beveled-edge chisel: đục vát cạnh
  • bevelled chisel: đục lưỡi xiên
  • bevelled chisel: cái đục vát
  • bevelled-edge chisel: đục vát cạnh
  • blacksmith's chisel: cái đục chặt
  • blacksmith's chisel: cái đục (thợ) rèn
  • blunt chisel: đục tán
  • bolt chisel: cái đục máy
  • bolt chisel: cái đục nậy
  • bolt chisel: cái đục xoi
  • broad chisel: cái đục rộng bản
  • burring chisel: cái đục gạt gờ
  • burring chisel: cái đục bạt xờm
  • cap chisel: cái đục xoi
  • cape chisel: đục khe
  • cape chisel: đục bán nguyệt
  • cape chisel: đục xoi
  • carving chisel: cái đục tạc
  • carving chisel: cái đục chạm (đá)
  • caulker's chisel: cái đục xảm
  • caulking chisel: cái đục xảm
  • chipping chisel: cái đục làm sạch
  • chipping chisel: đục bào
  • chisel (for stone): cái đục đá
  • chisel (for wood): cái đục gỗ
  • chisel blade: lưỡi đục
  • chisel cut: rãnh đục
  • chisel scarfing: sự đục mất khuyết tật
  • chisel set tool: dụng cụ đục
  • chisel set, wood: bộ đục gỗ
  • cold chisel: cái đục nguội
  • cold chisel: cái đục chặt nguội
  • cold chisel: đục nguội
  • corner chisel: cái đục ba cạnh
  • crooked chisel: cái đục cong
  • cross cutting chisel: cái đục xoi rãnh
  • crosscut chisel: đục xoi
  • crosscut chisel: đục mộng
  • diamond (point) chisel: cái đục quả trám
  • diamond (point) chisel: cái đục hình thoi
  • diamond nose chisel: đục hình thoi
  • diamond nose chisel: đục quả trám
  • diamond point chisel: đục quả trám
  • diamond point chisel: đục hình thoi
  • diamond point chisel: đục nhọn đầu kim cương
  • double-beveled chisel: đục lưỡi chữ V
  • double-beveled chisel: đục hai mặt vát
  • draw chisel: cái đục (xoi) nhọn
  • file chisel: cái đục khía giũa
  • firm chisel: cái đục bạt
  • firmer chisel: cái đục lỗ mộng
  • flat chisel: cái đục phẳng
  • flat chisel: đục bẹt
  • flat chisel: cái đục bẹt
  • flat chisel: đục nguội bằng
  • flat chisel: đục phẳng
  • fluting chisel: cái đục xoi rãnh
  • forge chisel: cái đục (thợ) rèn
  • forge chisel: cái đục chặt
  • gouge chisel: cái đục lòng máng
  • gouge chisel: cái đục vụn
  • groove-cutting chisel: đục cắt rãnh
  • groove-cutting chisel: đục xoi rãnh
  • grooving chisel: cái đục xoi rãnh
  • half-round chisel: đục bán nguyệt
  • half-round chisel: đục xoi
  • hand chisel: cái đục (thợ) nguội
  • hand chisel: cái đục tay
  • hollow chisel: cái đục lòng máng
  • hollow chisel: cái đục tròn
  • hot chisel: cái đục (thợ) rèn
  • hot chisel: cái đục chặt
  • indented chisel: cái đục có răng
  • joiner's chisel: cái đục lỗ
  • key-way chisel: cái đục rãnh then
  • large-bladed chisel: cái chàng (để đục lỗ)
  • lozenge chisel: cái đục quả trám
  • lozenge chisel: cái đục hình thang
  • mortice chisel: cái đục (lỗ) mộng
  • mortise chisel: cái đục
  • mortise chisel: cái đục (lỗ) mộng
  • mortise chisel: cái đục lỗ mộng
  • nailsmith's chisel: cái đục dùi
  • narrow cross-cut chisel: cái đục xoi hẹp
  • paring chisel: cái đục dài (để đẽo cạnh hoặc bề mặt)
  • paring chisel: đục dọc
  • paring chisel: đục gọt
  • pneumatic (hammer) chisel: búa đục khí nén
  • pneumatic (hammer) chisel: cái đục khí nén
  • ripping chisel: đục làm tinh lỗ mộng
  • ripping chisel: cái đục lỗ mộng
  • rod chisel: cái đục dài chuôi
  • round chisel: cái đục tròn
  • round nose chisel: cái đục lòng máng
  • round nose chisel: cái đục tròn
  • round nosed chisel: đục mũi tròn
  • round-nose chisel: đục lòng máng
  • round-nose chisel: đục tròn
  • set chisel: cái đục mũ đinh
  • side chisel: cái đục cạnh
  • spinner's chisel: cái đục lăn ép
  • splitting chisel: cái đục phẳng
  • turning chisel: cái đục tiện
  •  đục lỗ mộng
  • firmer chisel: cái đục lỗ mộng
  • mortise chisel: cái đục lỗ mộng
  • ripping chisel: cái đục lỗ mộng
  •  lưỡi xới
     mũi khoan
  • boring chisel: mũi khoan xoay
  •  mũi khoan đập
     thải
     xà beng
    Lĩnh vực: xây dựng
     cắt phoi
    Lĩnh vực: vật lý
     thanh bẩy
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     trở

    beveled chisel
     cái choòng vát
    bevelled chisel
     cái choòng vát
    broad chisel
     cái chàng

     bột
     chạm trổ
     đục
  • ham chisel: sự đục tách xương
  •  sự cắt
     sự đục
  • ham chisel: sự đục tách xương

  • ham chisel
     thịt giăm bông

    o   mũi khoan đập; choòng


    Xem thêm: cheat, cheat, rip off



    chisel

    Từ điển WordNet

      n.

    • an edge tool with a flat steel blade with a cutting edge

      v.

    • engage in deceitful behavior; practice trickery or fraud; cheat

      Who's chiseling on the side?

    • deprive somebody of something by deceit; cheat, rip off

      The con-man beat me out of $50

      This salesman ripped us off!

      we were cheated by their clever-sounding scheme

      They chiseled me out of my money

    • carve with a chisel

      chisel the marble


    English Synonym and Antonym Dictionary

    chisels|chiseled|chiselled|chiseling|chiselling
    syn.: carve engrave inscribe make point sculpture tool