choke coil

 bộ điện kháng
 cuộn điện kháng
Lĩnh vực: điện lạnh
 cuộn cảm kháng
Lĩnh vực: điện
 cuộn dây cảm kháng
Giải thích VN: Cuộn dây có điện cảm cao dùng để ngăn dòng điện biến thiên, nhưng để điện một chiều không biến thiên đi qua.
 cuộn dây chặn
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 cuộn dây cản

carrier isolating choke coil
 cuộn cản cách ly sóng mang
choke coil filter
 bộ lọc vào dùng cuộn cản

Xem thêm: choke, choking coil



choke coil

Từ điển WordNet

    n.

  • a coil of low resistance and high inductance used in electrical circuits to pass direct current and attenuate alternating current; choke, choking coil