
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o cầu trượt, đường trượt, máng; máng trũng đơn nghiêng
§ chinaman chute : máng đơn giản
§ counter chute : máng rót than, máng rót quặng
§ cribbed chute : máng bị bó thắt
§ feed chute : máng cung cấp, máng tiếp liệu
§ mullock chute : máng đổ đất thải
§ ore chute : máng rót quặng
§ slant chute : máng xiêng, máng nghiêng
§ waste chute : máng thải (xỉ, đất đá vụn)
Xem thêm: parachute, slide, slideway, sloping trough, parachute, jump
chute noun
ADJ. garbage, laundry, rubbish, water a swimming pool with a long water chute
PREP. down a/the ~ The rubbish goes down the chute into a large bin.