claptrap

claptrap /'klæptræp/
  • danh từ
    • mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo
      • to talk claptrap: nói láo cốt để được khen
  • tính từ
    • cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương

Xem thêm: bombast, fustian, rant, blah



claptrap

Từ điển WordNet


English Idioms Dictionary

nonsense, trivia, bull I heard what the psychic said. What a lot of claptrap!