cleanup

cleanup
  • danh từ
    • sự thu gọn, sự quét rọn sạch
    • sự truy quét tội phạm
    • món vớ bở, món lãi to

 loại bỏ
Lĩnh vực: toán & tin
 hủy (dữ liệu thừa)

backup volume cleanup process
 quá trình hủy bỏ khối dự phòng
file cleanup
 dọn tệp
file cleanup
 sự làm sạch tệp
job cleanup
 sự dọn sạch công trường

['kli:nʌp]

o   công việc làm sạch


Từ điển chuyên ngành Môi trường

Cleanup: Actions taken to deal with a release or threat of release of a hazardous substance that could affect humans and/or the environment. The term is sometimes used in interchangeably with the terms remedial action, removal action, response action, or corrective action.

Sự dọn sạch: Hành động tiến hành nhằm xử lý sự thoát ra hay nguy cơ thoát ra của một chất nguy hại có thể ảnh hưởng đến con người hay môi trường. Thuật ngữ này đôi khi cũng có thể được dùng thay thế cho các thuật ngữ như hoạt động trị liệu, dọn dẹp, phản ứng hay hiệu chỉnh.


Xem thêm: killing, cleanup position, cleanup spot, cleaning, cleansing



cleanup

Từ điển WordNet