Từ điển Anh Việt
"clincher"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
clincher
clincher /'klintʃə/ (clencher) /'klintʃə/
danh từ
lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép
that's a clincher for him
: lý lẽ đanh thép ấy làm cho nó cứng họng
đinh móc
đinh tán
móc sắt
Lĩnh vực:
xây dựng
đinh đầu phẳng
đinh gập đầu
thợ tán đinh
clincher rim
vành có đế
o
móc sắt
Xem thêm:
determiner
,
determining factor
,
decisive factor
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
clincher
Từ điển WordNet
n.
an argument that is conclusive;
determiner
,
determining factor
a point or fact or remark that settles something conclusively;
decisive factor
a tool used to clinch nails or bolts or rivets