Từ điển Anh Việt
"cobweb"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
cobweb
cobweb /'kɔbweb/
danh từ
mạng nhện; sợi tơ nhện
vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện
(nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...)
the cobwebs of the law
: những cái tinh vi của luật pháp
(nghĩa bóng) đồ cũ rích, bỏ đi
cobwebs of antiquity
: đồ cổ cũ rích
(số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy
to blow away the cobwebs from one's brain
ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần
to have a cobwed in one's throat
khô cổ
Lĩnh vực:
y học
mạng nhện
Xem thêm:
gossamer
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
cobweb
Từ điển WordNet
n.
a fabric so delicate and transparent as to resemble a web of a spider
filaments from a web that was spun by a spider;
gossamer
a dense elaborate spider web that is more efficient than the orb web
English Synonym and Antonym Dictionary
cobwebs
syn.:
gossamer