
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
|
['kɔmən 'kæriə(r)]
o hãng công cộng
Một người hoặc một công ty được thuê vận chuyển dầu mỏ với tư cách hãng công cộng, thí dụ công ty ống dẫn. Người chuyển vận được luật pháp quy định là phải phục vụ mọi bên không phân biệt.
Common carrier
Người vận chuyển thông thường Một hãng vận tải phải vận chuyển bất kỳ hàng hoá nào của khách hàng nếu khách hàng sẵn sàng trả cước vận chuyển. Người vận chuyển thông thường bao gồm các công ty xe tải, các hãng xe buýt và các hãng hàng không. Xem thêm Inland Marine insurance.Xem thêm: carrier
n.