commutation

commutation /,kɔmju:'teiʃn/
  • danh từ
    • sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán
    • tiền thế (để thế vào hiện vật...)
    • (pháp lý) sự giảm (hình phạt)
    • (điện học) sự đảo mạch
      • sparkless commutation: sự đảo mạch không tia điện

 giao hoán
  • commutation relations: những hệ thức giao hoán
  • law of commutation: luật giao hoán
  • regular commutation: giao hoán đều
  •  sự chỉnh lưu
    Giải thích VN: Quá trình thay đổi dòng điện xoay chiều trong phần ứng máy phát điện thành dòng một chiều ở mạch ngoài bằng bộ chuyển mạch quay gồm các thanh góp điện và chổi than dẫn điện.
     sự chuyển mạch
  • electronic commutation: sự chuyển mạch điện tử
  •  sự đổi chiều
     sự giao hoán
    Lĩnh vực: điện
     hiện tượng chuyển mạch
    Lĩnh vực: xây dựng
     sự đảo lưu
    Lĩnh vực: toán & tin
     sự đổi
  • electronic commutation: sự đổi nối điện tử
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     sự đổi nối
  • electronic commutation: sự đổi nối điện tử

  • accelerated commutation
     sự đảo mạch tăng tốc
    circuit commutation
     chuyển mạch
    commutation circuit
     mạch chuyển
    commutation circuit
     mạch chuyển mạch đôi
    commutation pole
     cực đổi chiều
    commutation room
     phòng tổng đài
    resistance commutation
     đổi nối điện trở

     giảm bù
     sự đánh đổi
     sự hoán giảm

    commutation ticket
     vé đi (xe) dài hạn
    commutation ticket
     vé quý
    commutation ticket
     vé tháng

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Commutation

    Quy trình xử lý dư nợ đã có và các nghĩa vụ tương lai dự tính theo các hợp đồng tái bảo hiểm, đặc biệt là những nghĩa vụ sau hoà giải để đổi lại thanh toán hiện thời.

    Xem thêm: commuting, re-sentencing, substitution, exchange



    commutation

    Từ điển WordNet

      n.

    • the travel of a commuter; commuting
    • a warrant substituting a lesser punishment for a greater one
    • (law) the reduction in severity of a punishment imposed by law; re-sentencing
    • the act of putting one thing or person in the place of another: "he sent Smith in for Jones but the substitution came too late to help"; substitution, exchange

    English Synonym and Antonym Dictionary

    commutations
    syn.: commuting exchange re-sentencing substitution