
| Giải thích VN: Quá trình thay đổi dòng điện xoay chiều trong phần ứng máy phát điện thành dòng một chiều ở mạch ngoài bằng bộ chuyển mạch quay gồm các thanh góp điện và chổi than dẫn điện. |
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Commutation
Quy trình xử lý dư nợ đã có và các nghĩa vụ tương lai dự tính theo các hợp đồng tái bảo hiểm, đặc biệt là những nghĩa vụ sau hoà giải để đổi lại thanh toán hiện thời.Xem thêm: commuting, re-sentencing, substitution, exchange
n.