compaction

compaction
  • (Tech) ép, nén

 nén chặt
  • additional compaction: sự nén chặt lần cuối
  • compaction branch of compression curve: nhánh nén chặt của đường cong nén
  • compaction deformations: sự biến dạng nén chặt
  • compaction energy: năng lượng nén chặt
  • compaction ratio: hệ số nén chặt
  • compaction test: sự thử nghiệm nén chặt
  • differential compaction: nén chặt từng phần
  • final compaction: sự nén chặt lần cuối
  • phase of compaction: giai đoạn nén chặt
  •  sự ép
     sự ép chặt
     sự lèn chặt
     sự nén
  • additional compaction: sự nén chặt lần cuối
  • block compaction: sự nén khối
  • data compaction: sự nén dữ liệu
  • final compaction: sự nén chặt lần cuối
  • memory compaction: sự nén bộ nhớ
  • preliminary soil compaction: sự nén ép đất sơ bộ
  • storage compaction: sự nén bộ nhớ
  •  sự nén chặt
    Giải thích EN: Any process of consolidating granular material by mechanical means.
    Giải thích VN: Các quá trình nén chặt một vật liệu dạng bột bằng các phương pháp cơ học.
  • additional compaction: sự nén chặt lần cuối
  • final compaction: sự nén chặt lần cuối
  •  sự nén đất xuống
    Lĩnh vực: xây dựng
     đầm lèn
  • degree of compaction: độ đầm lèn
  •  lu lèn
     sự dầm chặt
    Lĩnh vực: toán & tin
     sự nén (dữ liệu)

    Proctor compaction test
     thí nghiệm rầm Procto
    Protor compaction test
     Thí nghiệm đầm nén Protor
    additional compaction
     sự đầm thêm
    compaction by layer
     sự đầm từng lớp
    compaction by rolling
     đầm lăn
    compaction by rolling
     sự dầm lăn
    compaction by rolling
     sự đầm lăn
    compaction by tamping
     đầm nện
    compaction by traffic
     đầm nén bằng xe đi lại
    compaction by traffic
     sự đầm do xe đi lại
    compaction by vibration
     sự đầm rung
    compaction deformations
     sự biến dạng dầm chặt
    compaction density
     độ chặt đầm nén
    compaction device
     thiết bị đầm
    compaction energy
     năng lượng đầm
    compaction energy
     năng lượng nén
    compaction equipment
     thiết bị đầm nén
    compaction layers
     sự đầm từng lớp
    compaction method
     phương pháp nén
    compaction of concrete by table vibration
     sự đầm bê tông bằng bàn rung
    compaction rate
     độ nén của nền đường
    compaction ratio
     hệ số dầm chặt
    compaction ratio
     hệ số ép
    compaction roller
     máy đầm lăn

    [kəm'pæk∫n]

    o   sự nén chặt

    Sự giảm thể tích của đất đá trầm tích do sự tăng áp suất của những lớp đá nằm trên. Hiện tượng nén chặt được thực hiện chủ yếu do có sự ép nước thoát ra khỏi các khoảng trống dẫn đến giảm thể tích. Sự nén chặt làm giảm độ xốp và làm tăng tỷ trọng của đá trầm tích khi càng xuống sâu.

    o   sự nén chặt

    §   differential compaction : sự nén chặt từng phần

    §   compaction anticline : nếp lồi nén ép

    §   compaction constant : hằng số nén chặt

    §   compaction correction : hiệu chỉnh độ nén chặt

    §   compaction drive : truyền động bằng nén


    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Compaction: Reduction of the bulk of solid waste by rolling and tamping.

    Phương pháp nén: Sự giảm kích cỡ chất thải rắn bằng cách xoay tròn và đầm nén.


    Xem thêm: compression, concretion, densification, crush, crunch



    compaction

    Từ điển WordNet


    Microsoft Computer Dictionary

    n. The process of gathering and packing the currently allocated regions of memory or auxiliary storage into as small a space as possible, so as to create as much continuous free space as possible. Compare dispersion, file fragmentation (definition 1).