
| Giải thích EN: Any process of consolidating granular material by mechanical means. |
| Giải thích VN: Các quá trình nén chặt một vật liệu dạng bột bằng các phương pháp cơ học. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[kəm'pæk∫n]
o sự nén chặt
Sự giảm thể tích của đất đá trầm tích do sự tăng áp suất của những lớp đá nằm trên. Hiện tượng nén chặt được thực hiện chủ yếu do có sự ép nước thoát ra khỏi các khoảng trống dẫn đến giảm thể tích. Sự nén chặt làm giảm độ xốp và làm tăng tỷ trọng của đá trầm tích khi càng xuống sâu.
o sự nén chặt
§ differential compaction : sự nén chặt từng phần
§ compaction anticline : nếp lồi nén ép
§ compaction constant : hằng số nén chặt
§ compaction correction : hiệu chỉnh độ nén chặt
§ compaction drive : truyền động bằng nén
Compaction: Reduction of the bulk of solid waste by rolling and tamping.
Phương pháp nén: Sự giảm kích cỡ chất thải rắn bằng cách xoay tròn và đầm nén.
Xem thêm: compression, concretion, densification, crush, crunch
n.