compliance

compliance /'kɔmplaiəns/
  • danh từ
    • sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...)
      • it was done in compliance with your wish: việc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh
    • sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm

 làm đúng theo
 nhất trí
 phù hợp
  • certificate of compliance (COC): giấy chứng nhận phù hợp (chất lượng)
  •  sự tuân thủ
     tính mềm
  • acoustic compliance: tính mềm âm thanh
  • Lĩnh vực: toán & tin
     sự dễ dãi
     sự làm đúng theo
     sự tuân theo
     thuận hòa hợp
    Lĩnh vực: xây dựng
     sự tuân thủ đúng
     tính biến dạng mền
     tính dễ biến dạng
    Lĩnh vực: vật lý
     tính thuận
  • mechanical compliance: tính thuận cơ học
  • rotational compliance (CR): tính thuận quay
  • Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     tuân thủ
  • compliance with laws: tuân thủ luật lệ

  • acoustic compliance
     âm thuận
    certificate of compliance
     giấy phép chấp nhận
    code compliance certificate
     giấy chứng nhận hợp chuẩn
    degree of compliance
     mức độ phục tùng
    method of bedding compliance factor
     phương pháp hệ số nền
    safety compliance certification (SCC) label
     nhãn chứng nhận an toàn (dán ở dưới kính bên trái)
    specific acoustic compliance
     âm thuận riêng

     sự làm đúng theo
     sự phù hợp với

    be in compliance with social morality
     tuân thủ đạo đức xã hội
    certificate of compliance
     giấy chứng hợp cách (của hàng hóa)
    compliance accounting
     kế toán đúng yêu cầu
    compliance audit
     kiểm toán mức hợp pháp
    compliance audit
     kiểm toán tính tuân thủ
    compliance audit
     kiểm toán tuân thủ (theo yêu cầu)
    compliance cost
     chi phí thích nghi
    compliance cost
     phí tổn thích nghi
    compliance department
     ban giám quản
    compliance for stamp duty
     quy định thuế tem
    declaration of compliance
     tờ khai về sự phù hợp
    non compliance
     tính không tuân thủ
    sample compliance testing
     kiểm tra tính tuân thủ theo mẫu

    o   sự phù hợp; sự nhất trí; sự làm đúng theo


    Xem thêm: conformity, conformation, abidance, complaisance, compliancy, obligingness, deference, submission



    compliance

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    compliances
    ant.: denial