+ Sự can thiệp vào một TRANH CHẤP VỀ LAO ĐỘNG theo yêu cầu của các bên liên quan bằng một bên thứ ba độc lập và không thiên vị nhằm hoà giải các quan điểm của hai bên. Xem MEDIATION, ARBITRATION.
conciliation /kən,sili'eiʃn/
danh từ
sự hoà giải
court of conciliation: toà án hoà giải
Lĩnh vực: xây dựng
hòa giải
cuộc hòa giải
hòa giải
board of conciliation: ủy ban hòa giải
commission of conciliation: ủy ban hòa giải
compulsory conciliation: hòa giải bắt buộc
conciliation act: luật hòa giải
conciliation board: hội đồng hòa giải
conciliation committee: ủy ban hòa giải
conciliation court: tòa hòa giải
conciliation officer: người hòa giải
conciliation proceedings: thủ tục hòa giải
measures of conciliation: con đường hòa giải
request for conciliation: yêu cầu tiến hành hòa giải